XE Logo

TRY đến EUR

Chuyển đổi Lia Thổ Nhĩ Kỳ (TRY) sang Euro (EUR) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ XE

TRY - Lia Thổ Nhĩ Kỳ select icon
search icon
  • {{ item }} - {{ lang('currency.'+item+'.name') }}
EUR - Euro select icon
search icon
  • {{ item }} - {{ lang('currency.'+item+'.name') }}

Tỷ giá hối đoái TRY/EUR 0.018817 đã cập nhật 14 phút trước

https://xe-rates.com/vi/try-to-eur
Sao chép!

Chuyển đổi từ Lia Thổ Nhĩ Kỳ (TRY) sang Euro (EUR)

Dùng tỷ giá thời gian thực từ Lia Thổ Nhĩ Kỳ (TRY) sang Euro (EUR) để tính chuyển đổi ngay lập tức. Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để bạn lên kế hoạch với dữ liệu mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá được cập nhật bao thường xuyên?

Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để phản ánh dữ liệu thị trường mới nhất.

Vì sao tỷ giá TRY sang EUR của tôi khác ngân hàng?

Ngân hàng và nhà cung cấp thêm phí hoặc biên lợi nhuận, vì vậy số tiền bạn nhận được có thể khác với tỷ giá tham chiếu hiển thị tại đây.

Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ

Euro là tiền tệ của Quần đảo Åland, Andorra, Áo, Bỉ, Síp, Estonia, Phần Lan, Pháp, Guiana thuộc Pháp, Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp, Đức, Hy Lạp, Guadeloupe, Thành Vatican, Ireland, Italy, Latvia, Litva, Luxembourg, Malta, Martinique, Mayotte, Monaco, Montenegro, Hà Lan, Bồ Đào Nha, Kosovo, Réunion, St. Barthélemy, St. Martin, Saint Pierre và Miquelon, San Marino, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha

world map

So sánh tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ với Euro

Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau
Tỷ lệ TRY Phí chuyển nhượng EUR
0% 1 TRY 0.010 TRY 1.0 EUR
1% 1 TRY 0.010 TRY 1.0 EUR
2% 1 TRY 0.010 TRY 1.0 EUR
3% 1 TRY 0.010 TRY 1.0 EUR
4% 1 TRY 0.010 TRY 1.0 EUR
5% 1 TRY 0.010 TRY 1.0 EUR

Chuyển đổi Lia Thổ Nhĩ Kỳ thành Euro

TRY EUR
1 0.019
5 0.094
10 0.19
20 0.38
50 0.94
100 1.88
250 4.70
500 9.40
1000 18.81

Chuyển đổi Euro thành Lia Thổ Nhĩ Kỳ

EUR TRY
1 53.14
5 265.72
10 531.44
20 1062.88
50 2657.22
100 5314.44
250 13286.11
500 26572.23
1000 53144.46

Thông tin thêm về TRY hoặc EUR

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về TRY (Lia Thổ Nhĩ Kỳ) hoặc EUR (Euro), chẳng hạn như các loại tiền hoặc tiền giấy, quốc gia người dùng hoặc lịch sử của tiền tệ, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các trang Wikipedia liên quan.

Tất cả các loại tiền tệ