XE Logo

EUR đến PHP

Chuyển đổi Euro (EUR) sang Peso Philipin (PHP) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ XE

EUR - Euro select icon
search icon
  • {{ item }} - {{ lang('currency.'+item+'.name') }}
PHP - Peso Philipin select icon
search icon
  • {{ item }} - {{ lang('currency.'+item+'.name') }}

Tỷ giá hối đoái EUR/PHP 71.29 đã cập nhật 40 phút trước

https://xe-rates.com/vi/eur-to-php
Sao chép!

Chuyển đổi từ Euro (EUR) sang Peso Philipin (PHP)

Dùng tỷ giá thời gian thực từ Euro (EUR) sang Peso Philipin (PHP) để tính chuyển đổi ngay lập tức. Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để bạn lên kế hoạch với dữ liệu mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá được cập nhật bao thường xuyên?

Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để phản ánh dữ liệu thị trường mới nhất.

Vì sao tỷ giá EUR sang PHP của tôi khác ngân hàng?

Ngân hàng và nhà cung cấp thêm phí hoặc biên lợi nhuận, vì vậy số tiền bạn nhận được có thể khác với tỷ giá tham chiếu hiển thị tại đây.

Euro là tiền tệ của Quần đảo Åland, Andorra, Áo, Bỉ, Síp, Estonia, Phần Lan, Pháp, Guiana thuộc Pháp, Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp, Đức, Hy Lạp, Guadeloupe, Thành Vatican, Ireland, Italy, Latvia, Litva, Luxembourg, Malta, Martinique, Mayotte, Monaco, Montenegro, Hà Lan, Bồ Đào Nha, Kosovo, Réunion, St. Barthélemy, St. Martin, Saint Pierre và Miquelon, San Marino, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha

Peso Philipin là tiền tệ của Philippines

world map

So sánh tỷ giá hối đoái Euro với Peso Philipin

Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau
Tỷ lệ EUR Phí chuyển nhượng PHP
0% 1 EUR 0.010 EUR 0.29 PHP
1% 1 EUR 0.010 EUR 0.29 PHP
2% 1 EUR 0.010 EUR 0.29 PHP
3% 1 EUR 0.010 EUR 0.29 PHP
4% 1 EUR 0.010 EUR 0.29 PHP
5% 1 EUR 0.010 EUR 0.29 PHP

Chuyển đổi Euro thành Peso Philipin

EUR PHP
1 71.29
5 356.45
10 712.90
20 1425.80
50 3564.51
100 7129.03
250 17822.59
500 35645.19
1000 71290.38

Chuyển đổi Peso Philipin thành Euro

PHP EUR
1 0.014
5 0.070
10 0.14
20 0.28
50 0.70
100 1.40
250 3.50
500 7.01
1000 14.02

Thông tin thêm về EUR hoặc PHP

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về EUR (Euro) hoặc PHP (Peso Philipin), chẳng hạn như các loại tiền hoặc tiền giấy, quốc gia người dùng hoặc lịch sử của tiền tệ, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các trang Wikipedia liên quan.

Tất cả các loại tiền tệ